Sinh năm 1937 mệnh gì? | ATP Software

Bởi sharingdo

5/5 – ( 2 bầu chọn )

TUỔI ĐINH SỬU SINH NĂM 1937 MỆNH GÌ?

1. Sinh năm 1937 mệnh gì (sinh mệnh)?

Mệnh : Thủy – Giản Hạ Thủy – Nước khe suối
+ Tương sinh : Mộc, Kim
+ Tương khắc : Hỏa, Thổ

2. Sinh năm 1937 tuổi gì?

Sinh năm 1937 là tuổi con Trâu
Năm sinh dương lịch : Từ 11/02/1937 đến 30/01/1938
Năm sinh âm lịch : Đinh Sửu
– Thiên can : Đinh
+ Tương hợp : Nhâm
+ Tương hình : Tân, Quý
– Địa chi : Sửu
+ Tam hợp : Tỵ – Dậu – Sửu
+ Tứ hành xung : Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

3. Sinh năm 1937 hợp màu gì?

Màu sắc hợp tuổi:+ Màu bản mệnh : Màu đen, xanh nước biển, xanh dương thuộc hành Thủy .
+ Màu tương sinh : Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim .
Màu kiêng kỵ
+ Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ .

4. Sinh năm 1937 cung (cung mệnh) gì?

Nam : Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
Nữ : Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

5. Sinh năm 1937 hợp con số nào?

Nam hợp những số : 3, 4, 9
Nữ hợp những số : 6, 7, 8

6. Sinh năm 1937 hợp hướng nào?

Nam mạng

+ Hướng hợp : Đông ( Sinh Khí ) – Bắc ( Phúc Đức ) – Đông Nam ( Thiên Y ) – Nam ( Phục Vị )
+ Hướng không hợp : Tây Bắc ( Tuyệt Mệnh ) – Tây ( Ngũ Quỷ ) – Đông bắc ( Họa Hại ) – Tây Nam ( Lục Sát )
Nữ mạng
+ Hướng hợp : Tây ( Sinh Khí ) – Tây Nam ( Phúc Đức ) – Đông Bắc ( Thiên Y ) – Tây Bắc ( Phục Vị )
+ Hướng không hợp : Nam ( Tuyệt Mệnh ) – Đông ( Ngũ Quỷ ) – Đông Nam ( Họa Hại ) – Bắc ( Lục Sát )

7. Sinh năm 1937 hợp tuổi nào?

Nam mạng :
+ Trong làm ăn : Canh Dần, Quý Tỵ, Giáp Ngọ, Bính Thân
+ Lựa chọn vợ chồng : Canh Dần, Quý Tỵ, Giáp Ngọ, Bính Thân, Mậu Tý, Đinh Hợi
+ Tuổi kỵ : Nhâm Ngọ, Bính Tuất, Mậu Tý, Giáp Ngọ, Bính Tý, Giáp Tuất và Canh Ngọ
Nữ mạng :
+ Trong làm ăn : Mậu Dần, Canh Thìn và Giáp Thân
+ Lựa chọn vợ chồng : Mậu Dần, Canh Thìn, Giáp Thân
+ Tuổi kỵ : Nhâm Ngọ, Bính Tuất, Mậu Tý, Giáp Ngọ, Bính Tý, Giáp Tuất và Canh Ngọ

Mệnh thủy là gì?

Khái niệm về mệnh thủy

Thủy theo tiếng Hán Việt có nghĩa là nước, thế cho nên mà những người mệnh Thủy mang những nét đặc trưng của nước như mưa gió, ngày đông, hơi nước, của nghệ thuật và thẩm mỹ và vẻ đẹp. Thủy có sức ảnh hưởng tác động tới mọi thứ, khi tích cực, Thủy nuôi dưỡng và tương hỗ mọi vật còn khi xấu đi thì Thủy biểu hiện hao mòn và kiệt quệ. Nếu phối hợp với xúc cảm thì Thủy bộc lộ cho nỗi sợ hãi cùng sự lo ngại, không an tâm .

Mệnh thủy sinh năm nào?

Những người sinh năm Binh Tý ( 1936, 1996 ), Quý Tỵ ( 1953, 2013 ), Nhâm Tuất ( 1982 ), Đinh Sửu ( 1937, 1997 ), Bính Ngọ ( 1966 ), Quý Hợi ( 1983 ), Giáp Thân ( 1944, 2004 ), Đinh Mùi ( 1967 ), Ất Dậu ( 1945, 2005 ), Giáp Dần ( 1974 ), Nhâm Thìn ( 1952, 2012 ), Ất Mão ( 1975 ) thuộc vào mệnh Thủy .

Đặc điểm của người mệnh thủy

Những người mệnh Thủy họ rất tự tin, cá tính nên trong tiếp xúc họ không ngượng ngùng, thao tác với mọi người đều làm mọi người bị thuyết phục. Họ biết cùng lắng nghe với những tâm sự của mọi người, cùng đồng cảm và giúp sức mọi người. Người mệnh Thủy rất yêu vạn vật thiên nhiên nên họ luôn ưa thích sự tự do, bay nhảy, ghét sự ràng buộc, ép buộc bởi một công việc làm hay con người nào đó. Họ rất dễ tiếp thu và thích ứng với mọi thiên nhiên và môi trường, luôn quan sát mọi sự vật vấn đề để nhìn nhận một cách khách quan nhất .
Người thuộc mệnh mệnh Thủy khá là mỏng dính, cũng dễ đổi khác. Mọi việc đều được họ xoay chuyển và nắm rõ cả, nên mọi người tiếp xúc với người mệnh Thủy cần khôn khéo khi trò chuyện hay làm bất kỳ việc làm gì .

menh thuyMệnh Thủy hợp với màu nào?

Màu đen hoặc xanh dương chính là sắc tố của người mệnh Thủy. Ngoài ra thì màu trắng hay những màu ánh kim cũng rất hợp với mệnh Thủy bởi Kim sinh Thủy. Còn Thổ khắc Thủy nên bạn cần tránh chọn đồ hoặc phụ kiện có màu vàng hoặc vàng đất ra nhé .

Người mệnh thủy hợp số nào?

Chọn số theo âm khí và dương khí ngũ hành :

Để tăng cường những yếu tố tốt cho bản mệnh, cần xem xét Ngũ Hành của bản mệnh cần bổ cứu hành gì thì sử dụng các con số phù hợp để bổ trợ. Đại diện ngũ hành của các con số như sau :
– Số 1 và số 2 thuộc hành Mộc (giáp, ất)
– Số 3 và số 4 thuộc hành Hoả (bính, đinh)
– Số 5 và số 6 thuộc hành Thổ (mậu, kỷ )
– Số 7 và số 8 thuộc hành Kim (canh, tân)
– Số 9 và số 0 thuộc hành Thủy (nhâm, quý)

0
0
nhìn nhận

Đánh giá bài viết

You may also like

Để lại bình luận